Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thủ tướng" (1)

thủ tướng
phát
Tiếng Anh Danh từprime minister
Từ vựng của tôi
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
The Prime Minister meets with the minister.

swap_horiz Từ liên quan "thủ tướng" (3)

phó thủ tướng
phát
Tiếng Anh Danh từdeputy prime minister
Từ vựng của tôi
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
The Deputy Prime Minister attends the opening ceremony.
phó thủ tướng kiêm bộ trưởng bộ ngoại giao
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
tuyển cử thủ tướng
phát
Tiếng Anh Danh từjapanese prime minister election
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "thủ tướng" (9)

Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
The Prime Minister meets with the minister.
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
The Deputy Prime Minister attends the opening ceremony.
thủ tướng hai nước điệm đàm
The prime ministers of both countries hold a telephone conversation
Thủ tướng có phát biểu bế mạc.
The prime minister gave the closing speech.
Thủ tướng Hungary thường xuyên đe dọa phủ quyết các chính sách quan trọng của EU.
The Hungarian Prime Minister frequently threatens to veto important EU policies.
Thủ tướng đã biểu dương những nỗ lực của các bộ.
The Prime Minister commended the efforts of the ministries.
Tiến trình gia nhập EU từng bị Thủ tướng ngăn cản.
The EU accession process was once hindered by the Prime Minister.
Thủ tướng đề xuất thực hiện các bước trung gian.
The Prime Minister proposed implementing intermediate steps.
Biện pháp thiến hóa học nhận được sự ủng hộ của thủ tướng.
The measure of chemical castration received support from the prime minister.